1. Trịnh Đệ
Xuân Minh
700%
1400.19 / 200 km
2. Dương Văn Tĩnh
Xuân Minh
593%
1187.35 / 200 km
3. Lò
Tắt Ngoẵng
406%
812.37 / 200 km
4. Diệp Tâm
Đăk Lô 1-3
388%
777 / 200 km
5. Lê Minh Quang
Tắt Ngoẵng
338%
677.96 / 200 km
6. Lê Thị Thu Hà
Cửa Đạt
318%
637.96 / 200 km
7. Phạm Quang
Đăk Glun
304%
609.17 / 200 km
8. Phạm Tiến Luật
Cửa Đạt
302%
605.55 / 200 km
9. Lưu Long
Đăk Glun
294%
588.56 / 200 km
10. Xuân Tịnh
Đăk Glun
289%
578.11 / 200 km
11. Nguyễn Quân
Bái Thượng
284%
569.12 / 200 km
12. Hoàng Trung Hiếu
Bái Thượng
246%
492.31 / 200 km
13. Phạm Quang Minh
Tắt Ngoẵng
240%
480.11 / 200 km
14. Lường Văn Khôi
Tắt Ngoẵng
235%
471.62 / 200 km
15. Nguyễn Ngọc Chiến
Xuân Minh
233%
466.66 / 200 km
16. Le ngoc tu
Cửa Đạt
232%
464.61 / 200 km
17. Lê Thị Hồng gấm
Cửa Đạt
232%
464.46 / 200 km
18. Lê Văn Tình
VCP ME
227%
454.14 / 200 km
19. QuyenTran
Đăk Glun
212%
425.8 / 200 km
20. Hồ Khắc Tú
Đăk Glun
209%
418.32 / 200 km
21. Son Nguyen Huu
VCP ME
208%
417.99 / 200 km
22. Lê Sỹ Dũng
Xuân Minh
206%
413.28 / 200 km
23. Thanh trung cd
Cửa Đạt
198%
396.85 / 200 km
24. MrQuốc Hương
Đăk Glun
190%
381.04 / 200 km
25. Nguyễn Vinh
Xuân Minh
185%
371.9 / 200 km
26. Đỗ Ngọc
Xuân Minh
183%
367.42 / 200 km
27. Vì Phương Đông
Tắt Ngoẵng
183%
367.23 / 200 km
28. Nguyễn Hải
Tắt Ngoẵng
179%
358.01 / 200 km
29. Lê Công Luân
Xuân Minh
170%
341.12 / 200 km
30. DinhHa Nguyen
Cửa Đạt
170%
340.68 / 200 km
31. Cù Văn Tuấn
VCP ME
169%
338.93 / 200 km
32. Diệp Quốc Vinh
Đăk Robaye
166%
332.06 / 200 km
33. Lê Hoàng Phúc
Đăk Lô 1-3
163%
326.94 / 200 km
34. Trần Sơn
Đăk Lô 1-3
162%
325.52 / 200 km
35. TRỊNH NGỌC HÙNG
Xuân Minh
161%
323 / 200 km
36. Võ Đình Vũ
Đăk Robaye
160%
321.38 / 200 km
37. Phan Xuân Thiệp
Đăk Glun
160%
321.13 / 200 km
38. Kiều Văn Hải
Bái Thượng
160%
320.34 / 200 km
39. Hồng lìa láo
Tắt Ngoẵng
158%
317.51 / 200 km
40. Dương Hiền
Cửa Đạt
157%
315.69 / 200 km
41. Đồng Phúc San
Đăk Glun
156%
313.31 / 200 km
42. Thu
Cửa Đạt
156%
313.25 / 200 km
43. Kiên Lê
Bái Thượng
154%
309.57 / 200 km
44. Chính Nguyễn
Đăk Robaye
153%
307.85 / 200 km
45. Bùi Khắc Hiếu
Đăk Robaye
153%
307.2 / 200 km
46. Le khanh hieu
Đăk Glun
153%
306.38 / 200 km
47. Nguyễn Hùng Cường
Xuân Minh
153%
306.21 / 200 km
48. Phùng Bá Hợi
Cửa Đạt
152%
305.54 / 200 km
49. Tran Thuy Duong
Cửa Đạt
151%
303.12 / 200 km
50. Đỗ Giang
Cửa Đạt
150%
300.18 / 200 km
51. Bùi Văn Tuấn
VCP ME
148%
297.71 / 200 km
52. Trần Thiện
Tắt Ngoẵng
148%
296.03 / 200 km
53. Thach Maivan
VCP ME
148%
296.01 / 200 km
54. Nguyễn Điện
Cửa Đạt
147%
295.56 / 200 km
55. Vũ Thị Hằng
Cửa Đạt
146%
292.66 / 200 km
56. Dương Văn Hiệp
Cửa Đạt
145%
291.48 / 200 km
57. Cương
VCP ME
144%
289.41 / 200 km
58. Hà Huy
VCP ME
143%
287.66 / 200 km
59. Huyền Nguyễn
VCP VP Hà Nội
143%
287.22 / 200 km
60. Levanhaibt
Bái Thượng
143%
286.78 / 200 km
61. Nguyễn Thanh Tiến
Đăk Robaye
141%
282.23 / 200 km
62. Nguyen Thanh Phuong
VCP VP Hà Nội
137%
275.2 / 200 km
63. Hải Minh
Nậm La
135%
270.48 / 200 km
64. Trần Thị Tâm
Cửa Đạt
135%
270.23 / 200 km
65. Ngọc Tiến
Tắt Ngoẵng
134%
268.16 / 200 km
66. Đình Đăng đrb
Đăk Robaye
133%
266.28 / 200 km
67. Nguyễn Lâm
Bái Thượng
132%
264.86 / 200 km
68. Đinh Công Hoan
Đăk Glun
132%
264.41 / 200 km
69. Nguyên Văn Hưng
Xuân Minh
131%
263.14 / 200 km
70. Đỗ Xuân Vĩnh
Xuân Minh
131%
262.96 / 200 km
71. Minh Tuấn
Tắt Ngoẵng
131%
262.7 / 200 km
72. Đỗ Tuyên
Đăk Robaye
130%
261.48 / 200 km
73. Hà Han
Đăk Glun
128%
257.2 / 200 km
74. Phạm văn minh
VCP ME
128%
256.64 / 200 km
75. Nguyễn Văn Chính
Nậm La
128%
256.07 / 200 km
76. Tùng LG
Bái Thượng
125%
251.1 / 200 km
77. Trọng hùng
Cửa Đạt
125%
250.72 / 200 km
78. Hà Xuân Tường
VCP ME
124%
248.85 / 200 km
79. Hà Linh
Nậm La
124%
248.63 / 200 km
80. Cuong Nguyen
Đăk Glun
124%
248.08 / 200 km
81. Đinh Văn Năm
Đăk Robaye
123%
247.75 / 200 km
82. Nguyen Duc Vuong
Tắt Ngoẵng
123%
247.14 / 200 km
83. Hữu Phúc
Đăk Robaye
122%
244.33 / 200 km
84. Doãn Anh Tuấn
Nậm La
121%
243.94 / 200 km
85. Trần Nhật Thành
Cửa Đạt
121%
243.73 / 200 km
86. Đỗ Thành Long
Cửa Đạt
121%
242.2 / 200 km
87. Anh Minh
Xuân Minh
121%
242 / 200 km
88. Lèo văn phong
Nậm La
120%
241.6 / 200 km
89. Nguyễn Hữu Hải
VCP ME
120%
240.81 / 200 km
90. Nguyendinhhung
VCP ME
120%
240.67 / 200 km
91. Thoan Quang
Nậm La
119%
238.36 / 200 km
92. Do Thai Quan
Xuân Minh
118%
237.31 / 200 km
93. NGUYỄN VIẾT HẢO
Đăk Lô 1-3
118%
236.69 / 200 km
94. Lê Văn Hùng
VCP ME
117%
234.56 / 200 km
95. Daovandong
Đăk Glun
117%
234.19 / 200 km
96. Nghĩa Hoàng
Tắt Ngoẵng
117%
234.16 / 200 km
97. Lê Sinh Bắc
Đăk Lô 1-3
116%
233.65 / 200 km
98. Lê Danh Tài
Cửa Đạt
116%
232.53 / 200 km
99. Lê Bá Dũng
Bái Thượng
115%
231.01 / 200 km
100. Nguyễn Ánh Dương
Cửa Đạt
115%
230.37 / 200 km