|
1. Nguyên Lý
373.64 / 250 km
|
|
2. Toàn Nguyễn Mạnh
324.61 / 250 km
|
|
3. Trần Tùng - HDB THN
256.57 / 200 km
|
|
4. Nguyễn Anh Tuấn
250.04 / 250 km
|
|
5. Nguyễn Hoàng Nam - Khối NV và KDTT
242.7 / 250 km
|
|
6. Thanh Thư Nguyễn-HDBank Hùng Vương-KHCN
223.34 / 100 km
|
|
7. Hà Công Pha
213.15 / 150 km
|
|
8. Đỗ Thị Hương
170.97 / 100 km
|
|
9. Lê Quý Phong - VP Đại Diện Phía Bắc - Khối Vận Hành
154.47 / 250 km
|
|
10. thanh nien vu
135.79 / 100 km
|
|
11. Phan Thanh Tri
122.08 / 100 km
|
|
12. LỰC LÊ HỮU
118.23 / 100 km
|
|
13. Nguyễn Tiến Thành - HDBank Long Biên
106.91 / 250 km
|
|
14. Trinh Do
64.4 / 100 km
|
|
15. Trần Đức Vinh
59.44 / 100 km
|
|
16. Nguyễn Thị Thu Trang TT QL HTTD
58.05 / 100 km
|
|
17. Đỗ Thị Thu Hiền
53.3 / 50 km
|
|
18. Trần Thị Thanh Tâm
50.91 / 50 km
|
|
19. Thuyết Đặng
50.8 / 50 km
|
|
20. Tram Van
50.68 / 50 km
|
|
21. Lê Bích Diệp
50 / 150 km
|
|
22. Đào Linh Phương
48.98 / 50 km
|
|
23. TRẦN ĐẠI HIỆP - TT QL HTTD
47.21 / 200 km
|
|
24. Trương Đức Trung Long-TT QLHTTD
37.56 / 150 km
|
|
25. Kim Ngọc
29.58 / 50 km
|
|
26. Nguyễn Tiến Hưng - HDBank Trung Hoà
25.79 / 150 km
|
|
27. Bùi Trọng Nghĩa
17.83 / 100 km
|
|
28. Nguyen Trung Ha
17.63 / 50 km
|
|
29. Nguyễn Thị Sinh
13.78 / 50 km
|
|
30. Linh Vũ Thị Ngọc
10.75 / 50 km
|
|
31. Trần Thuỳ Linh
7.22 / 50 km
|
|
32. Nguyễn Lương Dũng - HDBank Lào Cai
7.16 / 100 km
|
|
33. Trần Thị Phương Linh - TT QLHTTD MB
2.51 / 100 km
|
|
34. Nguyễn Mai
2.32 / 50 km
|
|
35. Bùi Thị Hậu
1.1 / 50 km
|
|
36. Phạm Linh Trà
0 / 50 km
|
|
37. ĐINH NGỌC HUYỀN
0 / 50 km
|
|
38. Nguyễn Đình Long
0 / 50 km
|
|
39. Lê Bích diệp
0 / 150 km
|
|
|